Cập nhật danh sách xếp hạng trường Đại học Hàn Quốc 2026 (03/03/2026)

Dành cho các kỳ sắp tới 6-9-12/2026 và 03/2027

Theo danh sách mới được công bố, hệ thống các trường tiếp nhận sinh viên quốc tế tại Hàn Quốc năm 2026 được phân loại như sau:

  • 43 trường đạt Chứng nhận Ưu tú (TOP 1)
  • 124 trường đạt Chứng nhận (TOP 2)
  • 4 trường thuộc nhóm Cần thẩm tra kỹ (Hạn chế)
  • Những trường không có trong danh sách này thuộc TOP 3.

So với năm 2025, danh sách năm nay có một số trường thay đổi thứ hạng giữa TOP 1 và TOP 2, phản ánh sự điều chỉnh dựa trên các tiêu chí quản lý sinh viên quốc tế của Bộ Giáo dục Hàn Quốc.

Đây được xem là tín hiệu tích cực khi số trường TOP 1-2 tăng và số trường hạn chế rất ít, cho thấy việc quản lý sinh viên quốc tế tại Hàn Quốc ngày càng ổn định hơn.

📌 Danh sách chi tiết các trường đã được cập nhật trong bảng bên dưới.

 

43 trường Đại học, Cao đẳng, Sau đại học được xếp hạng Chứng Nhận Ưu Tú (Top1)        
STT Tên trường bằng tiếng Hàn Tên trường bằng tiếng Việt Khu vực Năm 2025 Năm 2026 Ghi chú
1 건국대학교 Đại học Konkuk Seoul Top1 Top1  
2 건양대학교 Đại học Konyang Daejeon Top2 Top1 Thăng hạng
3 경북대학교 Đại học Quốc gia Kyungpook Daegu Top1 Top1  
4 경성대학교 Đại học Kyungsung Busan Top2 Top1 Thăng hạng
5 경희대학교 Đại học Kyung Hee Seoul Top2 Top1 Thăng hạng
6 계명대학교 Đại học Keimyung Daegu Top1 Top1  
7 고려대학교 Đại học Korea Seoul Top1 Top1  
8 단국대학교 Đại học Dankook  Gyeonggi Top2 Top1 Thăng hạng
9 덕성여자대학교 Đại học Nữ Duksung Seoul Top1 Top1  
10 동국대학교 Đại học Dongguk Seoul Top1 Top1  
11 부산대학교 Đại học Quốc gia Busan Busan Top1 Top1  
12 부산외국어대학교 Đại học Ngoại ngữ Busan Busan Top2 Top1 Thăng hạng
13 서경대학교 Đại học Seokyeong Seoul Top1 Top1  
14 서울시립대학교 Đại học Seoul Sirip Seoul Top1 Top1  
15 서울신학대학교 Đại học Thần học Seoul Bucheon Top1 Top1  
16 서울여자대학교 Đại học Nữ Seoul Seoul Top2 Top1 Thăng hạng
17 선문대학교 Đại học Sun Moon Asan Top1 Top1  
18 성결대학교 Đại học Sungkyul Anyang Top2 Top1 Thăng hạng
19 성균관대학교 Đại học Sungkyunkwan Seoul và Suwon Top1 Top1  
20 성신여자대학교 Đại học Nữ Sungshin Seoul Top1 Top1  
21 세종대학교 Đại học Sejong Seoul Top2 Top1 Thăng hạng
22 숙명여자대학교 Đại học Nữ sinh Sookmyung Seoul Top1 Top1  
23 아주대학교 Đại học Ajou Suwon Top2 Top1 Thăng hạng
24 울산과학기술원 Viện Khoa học và Công nghệ Quốc gia Ulsan (UNIST) Ulsan Top2-Hệ D2 Top1 Thăng hạng
25 이화여자대학교 Đại học Nữ Ewha Seoul Top1 Top1  
26 인하대학교 Đại học Inha Incheon Top2 Top1 Thăng hạng
27 제주대학교 Đại học Quốc gia Jeju Jeju Top2 Top1 Thăng hạng
28 중부대학교 Đại học Joongbu Goyang Top2 Top1 Thăng hạng
29 중앙대학교 Đại học Chung-Ang Seoul Top1 Top1  
30 충남대학교 Đại học Quốc gia Chungnam Daejeon Top1 Top1  
31 포항공과대학교 Đại học Khoa học & Công nghệ Pohang (POSTECH) Gyeongsangbuk Top1 Top1  
32 한국항공대학교 Đại học Hàng không và Vũ trụ Hàn Quốc Goyang Top2-Hệ D2 Top1 Thăng hạng
33 한성대학교 Đại học Hansung Seoul Top1 Top1  
34 한양대학교 Đại học Hanyang Seoul Top1 Top1  
35 홍익대학교 Đại học Hongik Seoul Top1 Top1  
36 경복대학교 Đại học Kyungbok  Namyangju Top1 Top1  
37 울산과학대학교 Đại học Khoa học Ulsan Ulsan Top2 Top1 Thăng hạng
38 인하공업전문대학 Cao đẳng Kỹ thuật Inha Incheon Top2-Hệ D2 Top1 Thăng hạng
39 개신대학원대학교 Đại học Thần học Gaeshin Seoul Top1 Top1  
40 과학기술연합대학원대학교 Đại học Sau đại học Liên hợp Khoa học & Công nghệ (UST) Daejeon Top1 Top1  
41 국립암센터국제암대학원대학교 Đại học Sau đại học Quốc tế Ung thư – Trung tâm Ung thư Quốc gia Goyang Top2-Hệ D2 Top1 Thăng hạng
42 한국개발연구원국제정책대학원대학교 Đại học Sau đại học Chính sách Quốc tế KDI Sejong Top3 Top1 Thăng hạng
43 한국전력국제원자력대학원대학교 Trường Sau đại học Quốc tế về Năng lượng Hạt nhân KEPCO – KINGS Ulsan Top2-Hệ D2 Top1 Thăng hạng
             
124 trường Đại học, Cao đẳng, Sau đại học xếp hạng Chứng Nhận (Top2, đã bao gồm 34 trường Top1) – Chương trình tiếng Hàn     
STT Tên trường tiếng Hàn Tên trường tiếng Việt Khu vực Năm 2025 Năm 2026 Ghi chú
1 건국대학교 Đại học Konkuk Seoul Top1 Top1  
2 건양대학교 Đại học Konyang Daejeon Top2 Top1 Thăng hạng
3 경북대학교 Đại học Quốc gia Kyungpook Daegu Top1 Top1  
4 경성대학교 Đại học Kyungsung Busan Top2 Top1 Thăng hạng
5 경희대학교 Đại học Kyung Hee Seoul Top2 Top1 Thăng hạng
6 계명대학교 Đại học Keimyung Daegu Top1 Top1  
7 고려대학교 Đại học Korea Seoul Top1 Top1  
8 단국대학교 Đại học Dankook  Gyeonggi Top2 Top1 Thăng hạng
9 덕성여자대학교 Đại học Nữ Duksung Seoul Top1 Top1  
10 동국대학교 Đại học Dongguk Seoul Top1 Top1  
11 부산대학교 Đại học Quốc gia Busan Busan Top1 Top1  
12 부산외국어대학교 Đại học Ngoại ngữ Busan Busan Top2 Top1 Thăng hạng
13 서경대학교 Đại học Seokyeong Seoul Top1 Top1  
14 서울시립대학교 Đại học Seoul Sirip Seoul Top1 Top1  
15 서울신학대학교 Đại học Thần học Seoul Bucheon Top1 Top1  
16 서울여자대학교 Đại học Nữ Seoul Seoul Top2 Top1 Thăng hạng
17 선문대학교 Đại học Sun Moon Asan Top1 Top1  
18 성결대학교 Đại học Sungkyul Anyang Top2 Top1 Thăng hạng
19 성균관대학교 Đại học Sungkyunkwan Seoul và Suwon Top1 Top1  
20 성신여자대학교 Đại học Nữ Sungshin Seoul Top1 Top1  
21 세종대학교 Đại học Sejong Seoul Top2 Top1 Thăng hạng
22 숙명여자대학교 Đại học Nữ sinh Sookmyung Seoul Top1 Top1  
23 아주대학교 Đại học Ajou Suwon Top2 Top1 Thăng hạng
24 이화여자대학교 Đại học Nữ Ewha Seoul Top1 Top1  
25 인하대학교 Đại học Inha Incheon Top2 Top1 Thăng hạng
26 제주대학교 Đại học Quốc gia Jeju Jeju Top2 Top1 Thăng hạng
27 중부대학교 Đại học Joongbu Goyang Top2 Top1 Thăng hạng
28 중앙대학교 Đại học Chung-Ang Seoul Top1 Top1  
29 충남대학교 Đại học Quốc gia Chungnam Daejeon Top1 Top1  
30 한성대학교 Đại học Hansung Seoul Top1 Top1  
31 한양대학교 Đại học Hanyang Seoul Top1 Top1  
32 홍익대학교 Đại học Hongik Seoul Top1 Top1  
33 경복대학교 Đại học Kyungbok  Namyangju Top1 Top1  
34 울산과학대학교 Đại học Khoa học Ulsan Ulsan Top2 Top1 Thăng hạng
35 가천대학교 Đại học Gachon Gyeonggi Top2 Top2  
36 가톨릭대학교 Đại học Công giáo Hàn Quốc Gyeonggi Top2 Top2  
37 강원대학교 Đại học Quốc gia Kangwon Gangwon Top2 Top2  
38 경기대학교 Đại học Kyonggi Seoul và Gyeonggi Top2 Top2  
39 경남대학교 Đại học Kyungnam Gyeongsangnam Top2 Top2  
40 경동대학교 Đại học Kyungdong Gyoenggi và Gangwon Top2 Top2  
41 경상국립대학교 Đại học Quốc gia Gyeongsang Daegu Top2 Top2  
42 경운대학교 Đại học Kyungwoon Gyeongsangbuk Top2 Top2  
43 경일대학교 Đại học Kyungil Gyeongsan Top2 Top2  
44 고려대학교(세종) Đại học Korea (Cơ sở Sejong) Sejong Top2 Top2  
45 광운대학교 Đại học Kwangwoon Seoul Top3 Top2 Thăng hạng
46 광주대학교 Đại học Gwangju Gwangju Top3 Top2 Thăng hạng
47 국립강릉원주대학교 Đại học Quốc gia Gangneung–Wonju Gangwon Top2 Top2  
48 국립경국대학교 Đại học Quốc gia Gyeongguk Andong Top3 Top2 Thăng hạng
49 국립공주대학교 Đại học Quốc gia Kongju Chungcheongnam Top2 Top2  
50 국립군산대학교 Đại học Quốc gia Kunsan Jeollabuk Top2 Top2  
51 국립부경대학교 Đại học Quốc gia Pukyong Busan Top2 Top2  
52 국립순천대학교 Đại học Quốc gia Sunchon Jeollanam Top2 Top2  
53 국립창원대학교 Đại học Quốc gia Changwon Changwon  Top2-hệ D2 Top2 Thăng hạng
54 국립한국교통대학교 Đại học Quốc gia Giao thông Hàn Quốc Chungcheongbuk và Gyeonggi Top2 Top2  
55 국립한밭대학교 Đại học Quốc gia Hanbat Daejeon Top2 Top2  
56 국민대학교 Đại học Kookmin Seoul Top2 Top2  
57 나사렛대학교 Đại học Nazarene Chungcheongnam Top2 Top2  
58 남서울대학교 Đại học Namseoul Chungcheongnam Top2 Top2  
59 대구가톨릭대학교 Đại học Công giáo Daegu Daegu Top2-hệ D2 Top2 Thăng hạng
60 대구대학교 Đại học Daegu Daegu Top2 Top2  
61 대신대학교 Đại học Daeshin Gyeongsangbuk Top2-hệ D2 Top2 Thăng hạng
62 대전대학교 Đại học Daejeon Daejeon Top2 Top2  
63 동국대학교(WISE) Đại học Dongguk (Cơ sở WISE) Seoul Top2 Top2  
64 동명대학교 Đại học Tongmyong Busan Top3 Top2 Thăng hạng
65 동서대학교 Đại học Dongseo Busan Top2 Top2  
66 동신대학교 Đại học Dongshin Jellanam Top2 Top2  
67 동아대학교 Đại học Dong-A Busan Top2 Top2  
68 명지대학교(서울캠퍼스) Đại học Myongji (Cơ sở Seoul) Seoul Top2 Top2  
69 목원대학교 Đại học Mokwon Daejeon Top2 Top2  
70 배재대학교 Đại học Pai Chai Daejeon Top2 Top2  
71 백석대학교 Đại học Baekseok Chungcheongnam Top2 Top2  
72 삼육대학교 Đại học Sahmyook Seoul Top3 Top2 Thăng hạng
73 서강대학교 Đại học Sogang Seoul Top2 Top2  
74 서울과학기술대학교 Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul Seoul Top2 Top2  
75 서울대학교 Đại học Quốc gia Seoul Seoul Top2 Top2  
76 세명대학교 Đại học Semyung Chungcheongbuk Top1 Top2 Xuống hạng
77 순천향대학교 Đại học Soonchunhyang Chungcheongnam Top2-hệ D2 Top2 Thăng hạng
78 숭실대학교 Đại học Soongsil Seoul Top2 Top2  
79 신라대학교 Đại học Silla Busan Top2 Top2  
80 신한대학교 Đại học Shinhan Gyeonggi Top2 Top2  
81 연세대학교 Đại học Yonsei Seoul Top2 Top2  
82 연세대학교(미래) Đại học Yonsei (Cơ sở Mirae) Seoul Top2 Top2  
83 영남대학교 Đại học Yeungnam Gyeongbuk Top2 Top2  
84 영산대학교 Đại học Youngsan Gyeongsangnam và Busan Top2 Top2  
85 우송대학교 Đại học Woosong Daejeon Top2 Top2  
86 울산대학교 Đại học Ulsan Ulsan Top2-hệ D2 Top2 Thăng hạng
87 원광대학교 Đại học Wonkwang Jeonbuk Top2-hệ D2 Top2 Thăng hạng
88 위덕대학교 Đại học Uiduk Gyeongju Top3 Top2 Thăng hạng
89 인제대학교 Đại học Inje Gyeongsangnam và Busan Top2 Top2  
90 인천대학교 Đại học Incheon Incheon Top2 Top2  
91 전남대학교 Đại học Quốc gia Chonnam Gwangju Top2 Top2  
92 전북대학교 Đại học Quốc gia Jeonbuk Jeonju Top2 Top2  
93 조선대학교 Đại học Chosun Kwangju Top2-hệ D2 Top2 Thăng hạng
94 창신대학교 Đại học Changshin Changwon Top3 Top2 Thăng hạng
95 청주대학교 Đại học Cheongju Chungcheongbuk Top2 Top2  
96 충북대학교 Đại học Quốc gia Chungbuk Chungbuk Top2 Top2  
97 평택대학교 Đại học Pyeongtaek Gyeonggi Top2 Top2  
98 한국기술교육대학교 Đại học Công nghệ & Giáo dục Hàn Quốc Chungcheongnam Top2-hệ D2 Top2 Thăng hạng
99 한국성서대학교 Đại học Kinh thánh Hàn Quốc Seoul Top3 Top2 Thăng hạng
100 한국외국어대학교 Đại học Ngoại ngữ Hankuk Seoul Top2 Top2  
101 한남대학교 Đại học Hannam Daejeon Top2 Top2  
102 한서대학교 Đại học Hanseo Chungcheongnam Top2 Top2  
103 한양대학교(ERICA) Đại học Hanyang (Cơ sở ERICA) Seoul Top2 Top2  
104 호서대학교 Đại học Hoseo Chungcheongnam Top2 Top2  
105 경남정보대학교 Cao đẳng Thông tin Gyeongnam Gyeongnam Top2 Top2  
106 경인여자대학교 Cao đẳng Nữ Kyungin Incheon Top3 Top2 Thăng hạng
107 동원대학교 Cao đẳng Dongwon Gyeonggi Top3 Top2 Thăng hạng
108 동의과학대학교 Cao đẳng Khoa học Dong-Eui Busan Top2 Top2  
109 명지전문대학 Cao đẳng Myongji Seoul Top3 Top2 Thăng hạng
110 부산과학기술대학교 Cao đẳng Khoa học & Công nghệ Busan Busan Top2 Top2  
111 부천대학교 Cao đẳng Bucheon Gyeonggi Top2 Top2  
112 안산대학교 Cao đẳng Ansan Ansan Top3 Top2 Thăng hạng
113 영남이공대학교 Cao đẳng Kỹ thuật Yeungnam Daegu Top3 Top2 Thăng hạng
114 영진전문대학교 Cao đẳng Yeungjin Daegu Top2 Top2  
115 오산대학교 Cao đẳng Osan Gyeonggi Top2 Top2  
116 용인예술과학대학교 Cao đẳng Nghệ thuật & Khoa học Yongin Gyeonggi Top2 Top2  
117 원광보건대학교 Cao đẳng Y tế Wonkwang Jeollabuk Top3 Top2 Thăng hạng
118 인덕대학교 Cao đẳng Induk Seoul Top3 Top2 Thăng hạng
119 전북과학대학교 Cao đẳng Khoa học Jeonbuk Jeonbuk Top3 Top2 Thăng hạng
120 제주한라대학교 Cao đẳng Halla Jeju Jeju Top3 Top2 Thăng hạng
121 한국영상대학교 Cao đẳng Truyền thông Hình ảnh Hàn Quốc Sejong Top2-hệ D2 Top2 Thăng hạng
122 한양여자대학교 Cao đẳng Nữ Hanyang Seoul Top2-hệ D2 Top2 Thăng hạng
123 국제언어대학원대학교 Đại học Sau đại học Quốc tế Ngôn ngữ Seoul Top2-hệ D2 Top2 Thăng hạng
124 선학유피대학원대학교 Đại học Sau đại học Sunhak UP Gyeonggi Top2 Top2